TỔNG ĐÀI CSKH/ HOTLINE: (083) 9254631 – 0919 564 039
  • Mới về
    ASUS B150M - PRO GAMING - 5X Protection ( SK 1151 )

    ASUS B150M - PRO GAMING - 5X Protection ( SK 1151 )

    2.200.000
    CPU Intel® for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Chipset Intel® B150 Memory 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Graphic Integrated Graphics Processor- Intel® HD Graphics support VGA output support : HDMI port - Supports HDMI with max. resolution 4096 x 2160 @ 24 Hz Maximum shared memory of 1024 MB Supports Intel® InTru™ 3D, Quick Sync Video, Clear Video HD Technology, Insider™
    CPU Intel® for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Chipset Intel® B150 Memory 4 x DIMM, Max. 64GB, DD
    ASUS B150M - PRO GAMING - 5X Protection ( SK 1151 ) 2.200.000
  • Mới về
    ASUS H110M - PLUS - D3( SK 1151 )

    ASUS H110M - PLUS - D3( SK 1151 )

    1.820.000
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Tu
    ASUS H110M - PLUS - D3( SK 1151 ) 1.820.000
  • Mới về
    DELL 22'' S2240T ( Màn Hình cảm ứng)

    DELL 22'' S2240T ( Màn Hình cảm ứng)

    5.900.000
    Hãng sản xuất: DELL Kích thước màn hình: 21.5inch
    Hãng sản xuất: DELL Kích thước màn hình: 21.5inch
    DELL 22'' S2240T ( Màn Hình cảm ứng) 5.900.000
  • Mới về
    DELL 24'' E2416H

    DELL 24'' E2416H

    2.990.000
    Hãng sản xuất: DELL Kích thước màn hình: 24inch
    Hãng sản xuất: DELL Kích thước màn hình: 24inch
    DELL 24'' E2416H 2.990.000
  • Mới về
    MB Asrock H81M - DGS

    MB Asrock H81M - DGS

    1.115.000
    Tính năng nổi bật: Supports New 4th and 4th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Xeon®/Pentium®/Celeron® Processors (Socket 1150) 100% All Solid Capacitor design 4 Power Phase Design Supports Dual Channel DDR3 1600 1 x PCIe 2.0 x16, 1 x PCIe 2.0 x1 Graphics Output Options : D-Sub, DVI-D Realtek Gigabit LAN 5.1 CH HD Audio (Realtek ALC662 Audio Codec) 2 x SATA3, 2 x SATA2, 2 x USB 3.0. 8 x USB 2.0 (4 Front, 4 Rear) Supports A-Tuning, XFast 555, Easy Driver Installer, FAN-Tastic Tuning, USB Key
    Tính năng nổi bật: Supports New 4th and 4th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Xeon®/Pentium®/Celeron® Processors (Socket 1150) 100%
    MB Asrock H81M - DGS 1.115.000
  • Core I7-7700K

    Core I7-7700K

    8.650.000
    Hãng sản xuất INTEL Chủng loại CPU Intel Core i7-7700K Dòng CPU CPU Intel Core i7-7700K Socket 1151 Tốc độ 4.2 GHz Turbo 4.5 GHz Bus Ram hỗ trợ DDR4 2133/2400/3000… Nhân CPU 4 core Luồng CPU 8 Threads Bộ nhớ đệm 8 MB Đồ họa bộ xử lý HD 630 Series Graphics Dây truyền công nghệ 14 nm
    Thông tin chung Kiểu CPU / Bộ vi xử lý     gia đình   Intel Core i7 Số mô
    Core I7-7700K 8.650.000
  • Core I5-7600K

    Core I5-7600K

    6.000.000
    Hãng sản xuất INTEL Chủng loại CPU Intel Core i5-7600K Dòng CPU CPU Intel Core i5-7600K Socket 1151 Tốc độ 3.8 GHz Turbo 4.2 GHz Bus Ram hỗ trợ DDR4 2133/2400/3000… Nhân CPU 4 core Luồng CPU 4 Threads Bộ nhớ đệm 6 MB Đồ họa bộ xử lý HD 630 Series Graphics Dây truyền công nghệ 14 nm
    Thông tin chung Kiểu CPU / Bộ vi xử lý Phân khúc thị trường Máy tính để bàn gia đ&
    Core I5-7600K 6.000.000
  • Core I5-7500

    Core I5-7500

    4.840.000
    Hãng sản xuất INTEL Chủng loại CPU Intel Core i5-7500 Dòng CPU CPU Intel Core i5-7500 Socket 1151 Tốc độ 3.4 GHz Turbo 3.8 GHz Bus Ram hỗ trợ DDR4 2133/2400/3000… Nhân CPU 4 core Luồng CPU 4 Threads Bộ nhớ đệm 6 MB Đồ họa bộ xử lý HD 630 Series Graphics Dây truyền công nghệ 14 nm
    Thông tin chung Kiểu CPU / Bộ vi xử lý     gia đình   Intel Core i5 Số mô
    Core I5-7500 4.840.000
  • ASUS STRIX Z270H GAMING  ( SK 1151- Kabylake )

    ASUS STRIX Z270H GAMING ( SK 1151- Kabylake )

    3.880.000
    The successor to Pro Gaming motherboards 5-Way Optimization — One-click full-system tuning handles everything from overclocking to cooling and beyond 3D printable modules for ultimate customizability Next-gen connectivity — Onboard dual M.2 slots for up to 32Gbps of PCIe bandwidth, and 2 x USB 3.1 Typ-A ROG SupremeFX audio — Renowned audio performance with dual headphone amplifiers, leveled-up Sonic Studio III, and Sonic Radar III Gaming networking — Best-in-class Intel® Gigabit Ethernet, LANGuard, and GameFirst technology Patent-pending ASUS SafeSlot for enhanced PCIe retention and shearing resistance
    CPU Intel® Socket 1151 for 7th/6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel®
    ASUS STRIX Z270H GAMING ( SK 1151- Kabylake ) 3.880.000
  • Core I3-7350K

    Core I3-7350K

    4.460.000
    Series Intel - Core i3 Socket type Intel - Socket LGA 1151 Manufacturing Technology ( Công nghệ sản xuất ) 14 nm Codename (Tên mã) Intel - Kabylake Số lượng Cores 2 Số lượng Threads 4 CPU Speed (Tốc độ CPU) 4.2Ghz Bus Speed / HyperTransport 8 GT/s L3 Cache 4 MB Đồ họa tích hợp Intel Graphics
    Series Intel - Core i3 Socket type Intel - Socket LGA 1151 Manufacturing Technology ( Công nghệ sản xuất ) 14 nm Codename (T&eci
    Core I3-7350K 4.460.000
  • ASUS PRIME H270-A  ( SK 1151- Kabylake )

    ASUS PRIME H270-A ( SK 1151- Kabylake )

    4.600.000
    Maximize your connectivity and speed with integrated Dual M.2 slots with Intel® Optane™ Memory compatibility, front panel USB 3.0 and rear USB 3.1 Type A / Type C connections 5X Protection III Hardware-level safeguards provide component longevity and reliability FanXpert 4 Core delivers advanced fan control with an integrated AIO pump header for dynamic cooling Dual Patent-pending SafeSlot Core fortified PCIe slot prevents damage caused by heavyweight GPUs On-board 3D-printing mounts for creating unique designs on your customized build
    CPU Intel® Socket 1151 for 7th/6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel®
    ASUS PRIME H270-A ( SK 1151- Kabylake ) 4.600.000
  • ASUS PRIME H270-PLUS  ( SK 1151- Kabylake )

    ASUS PRIME H270-PLUS ( SK 1151- Kabylake )

    2.835.000
    Model Brand ASUS Model PRIME H270-PLUS/CSM Supported CPU CPU Socket Type LGA 1151 CPU Type Core i7 / i5 / i3 / Pentium / Celeron (LGA1151) Supported CPU Technologies Turbo Boost Technology 2.0 Chipsets Chipset Intel H270 Onboard Video Onboard Video Chipset Supported only by CPU with integrated graphic Memory Number of Memory Slots 4×288pin Memory Standard DDR4 2400/2133 Maximum Memory Supported 64GB Channel Supported Dual Channel Expansion Slots PCI Express 3.0 x16 1 x PCIe 3.0/2.0 x16 1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (@x4 mode) Storage Devices SATA 6Gb/s 6 x SATA 6Gb/s M.2 2 x M.2 Onboard Audio Audio Chipset Realtek ALC887 Audio Channels 8 Channels Onboard LAN Max LAN Speed 10/100/1000Mbps Rear Panel Ports PS/2 1 x PS/2 keyboard/mouse port Video Ports 1 x D-Sub + 1 x DVI HDMI 1 x HDMI DisplayPort 1 x DisplayPort Physical Spec Form Factor ATX Power Pin 24 Pin
    Model Brand ASUS Model PRIME H270-PLUS/CSM Supported CPU CPU Socket Type LGA 1151 CPU Type Core i7 / i5 / i3 / Pentium / Celeron (LGA1151) Supported CPU Technologies T
    ASUS PRIME H270-PLUS ( SK 1151- Kabylake ) 2.835.000
  • Core I3-7300

    Core I3-7300

    3.610.000
    Hãng sản xuất INTEL Chủng loại CPU Intel Core i3-7300 Dòng CPU CPU Intel Core i3-7300 Socket 1151 Tốc độ 4.0 GHz Bus Ram hỗ trợ DDR4 2133/2400/3000… Nhân CPU 2 core Luồng CPU 4 Threads Bộ nhớ đệm 4 MB Đồ họa bộ xử lý HD 630 Series Graphics Dây truyền công nghệ 14 nm
    Thiết yếu Bộ Sưu Tập Sản Phẩm7th Generation Intel® Core™ i3 Processors Tên mãKaby Lake trước đây của các sản phẩm Phân đo
    Core I3-7300 3.610.000
  • ASUS Z170M - PLUS (DD4) ( SK 1151 )

    ASUS Z170M - PLUS (DD4) ( SK 1151 )

    3.765.000
    5X Protection II – Tính năng bảo vệ phần cứng cao cấp cho sự bảo vệ toàn diện Bộ nhớ DDR4 được ép xung lên 3466MHz M.2 siêu nhanh với giao diện PCIe® 3.0 x4 USB Kiểu C cho khả năng kết nối tiện lợi Âm thanh hoành tráng trong game với thiết kế tách tạp âm UEFI BIOS được giới truyền thông ca ngợi với EZ Flash 3 Kiểm soát quạt cao cấp sử dụng Fan Xpert 3, cho hiệu năng làm mát đỉnh cao và độ yên tĩnh tuyệt đối
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Bộ vi xử lý  Hỗ trợ Intel® 14 nm CPU Hỗ tr
    ASUS Z170M - PLUS (DD4) ( SK 1151 ) 3.765.000
  • Core I3-7100

    Core I3-7100

    2.810.000
    Hãng sản xuất INTEL Chủng loại CPU Intel Core i3-7100 Dòng CPU CPU Intel Core i3-7100 Socket 1151 Tốc độ 3.9 GHz Bus Ram hỗ trợ DDR4 2133… Nhân CPU 2 Core Luồng CPU 4 Threads Bộ nhớ đệm 3 MB Đồ họa bộ xử lý HD 610 Series Graphics Dây truyền công nghệ 14 nm
    Thiết yếu Số hiệu Bộ xử lý i3-7100 Tình trạng             
    Core I3-7100 2.810.000
  • ASUS B150 - PRO GAMING  ( SK 1151 )

    ASUS B150 - PRO GAMING ( SK 1151 )

    3.150.000
    LGA1151 socket for 6th-genereation Intel® Core™ i7 / Core i5 / Core i3, Pentium® and Celeron processors Dual-channel DDR4 2133 support SupremeFX: Flawless audio that makes you part of the game Sonic Radar ll: Scan and detect your enemies to dominate Intel Gigabit Ethernet, LANGuard and GameFirst technology: Top-speed protected networking RAMCache: Speed up your game loads Gamer's Guardian: Highly-durable components and smart DIY features USB 3.1 Type-A/C and M.2: Ultra-speedy transfers for faster gaming
    CPU Intel® Socket 1151 for 7th/6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel®
    ASUS B150 - PRO GAMING ( SK 1151 ) 3.150.000
  • ASUS B150 - PRO GAMING AURA  ( SK 1151 )

    ASUS B150 - PRO GAMING AURA ( SK 1151 )

    3.415.000
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 * The Intel® Turbo Boost Technology 2.0 support depends on the CPU types. * Refer to www.asus.com for CPU support list Chipset Intel® B150 Memory 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Dual Channel Memory Architecture Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) ** Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). * Hyper DIMM support is subject to the physical characteristics of individual CPUs.
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Tu
    ASUS B150 - PRO GAMING AURA ( SK 1151 ) 3.415.000
  • Mới về
    ASUS B150M - PRO GAMING - 5X Protection ( SK 1151 )

    ASUS B150M - PRO GAMING - 5X Protection ( SK 1151 )

    2.200.000
    CPU Intel® for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Chipset Intel® B150 Memory 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Graphic Integrated Graphics Processor- Intel® HD Graphics support VGA output support : HDMI port - Supports HDMI with max. resolution 4096 x 2160 @ 24 Hz Maximum shared memory of 1024 MB Supports Intel® InTru™ 3D, Quick Sync Video, Clear Video HD Technology, Insider™
    CPU Intel® for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Chipset Intel® B150 Memory 4 x DIMM, Max. 64GB, DD
    ASUS B150M - PRO GAMING - 5X Protection ( SK 1151 ) 2.200.000
  • Pentium G4620

    Pentium G4620

    2.300.000
    Tần số đáp ứng: 3.70 GHz Đồ họa Intel HD Graphics 630 Cache 3MB Hãng sản xuất Intel
    Thiết yếu Bộ Sưu Tập Sản PhẩmIntel® Pentium® Processor Tên mãKaby Lake trước đây của các sản phẩm Phân đoạn thẳngDesktop
    Pentium G4620 2.300.000
  • ASUS B150M-A/M2( SK 1151 )

    ASUS B150M-A/M2( SK 1151 )

    1.975.000
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 * Refer to www.asus.com for CPU support list Chipset Intel® B150 Memory 4 x DIMM, Max. 64GB, DDR4 2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Dual Channel Memory Architecture Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) ** Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). * Hyper DIMM support is subject to the physical characteristics of individual CPUs. * The maximum memory frequency supported varies by processor. * Due to Intel® chipset limitation, DDR4 2133 MHz and higher memory modules on XMP mode will run at the maximum transfer rate of DDR4 2133 Mhz.
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Tu
    ASUS B150M-A/M2( SK 1151 ) 1.975.000
  • Pentium G4600

    Pentium G4600

    1.940.000
    Sản phẩm Bộ vi xử lý (CPU) Hãng sản xuất Intel Mã CPU G4600 Dòng CPU Pentium Kabylake Socket LGA1151 Tốc độ 3.6Ghz Tốc độ Tubor tối đa Không có Cache 3Mb Nhân CPU 2 Core Luồng CPU 4 Threads VXL đồ họa Intel® HD Graphics 630 Dây chuyền công nghệ 14nm Điện áp tiêu thụ tối đa 51W Tính năng khác Đang cập nhật Kiểu đóng gói Box
    Thiết yếu Bộ Sưu Tập Sản PhẩmIntel® Pentium® Processor Tên mãKaby Lake trước đây của các sản phẩm Phân đoạn thẳngDesktop
    Pentium G4600 1.940.000
  • ASUS B150M-K( SK 1151 )

    ASUS B150M-K( SK 1151 )

    1.835.000
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 * The Intel® Turbo Boost Technology 2.0 support depends on the CPU types. * Refer to www.asus.com for CPU support list Chipset Intel® B150 Memory 2 x DIMM, Max. 32GB, DDR4 2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory * Dual Channel Memory Architecture Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) ** Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). * Hyper DIMM support is subject to the physical characteristics of individual CPUs. * The maximum memory frequency supported varies by processor. * Due to Intel® chipset limitation, DDR4 2133 MHz and higher memory modules on XMP mode will run at the maximum transfer rate of DDR4 2133 Mhz.
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Tu
    ASUS B150M-K( SK 1151 ) 1.835.000
  • Mới về
    ASUS H110M - PLUS - D3( SK 1151 )

    ASUS H110M - PLUS - D3( SK 1151 )

    1.820.000
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Tu
    ASUS H110M - PLUS - D3( SK 1151 ) 1.820.000
  • Pentium G4560

    Pentium G4560

    1.330.000
    Hãng sản xuất Intel Model G4560 Socket FCLGA 1151 Số lõi / Số luồng 2 / 4 Tốc độ xung nhịp / Turbp Boost 3.5GHz Bộ nhớ Cache L3 3MB Công suất tiêu thụ 54 W RAM hỗ trợ DDR4-2133/2400, DDR3L-1333/1600 @ 1.35V Đồ họa tích hợp Intel® HD Graphics 610
    Thiết yếu Bộ Sưu Tập Sản PhẩmIntel® Pentium® Processor Tên mãKaby Lake trước đây của các sản phẩm Phân đoạn thẳngDesktop
    Pentium G4560 1.330.000
  • ASUS H110M-K( SK 1151 )

    ASUS H110M-K( SK 1151 )

    1.580.000
    CPU Intel® Socket 1151 for 7th/6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 * The Intel® Turbo Boost Technology 2.0 support depends on the CPU types. * Refer to www.asus.com for CPU support list Chipset Intel® H110 Memory 2 x DIMM, Max. 32GB, DDR4 2400/2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory * Dual Channel Memory Architecture Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) * Hyper DIMM support is subject to the physical characteristics of individual CPUs. * Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). * The maximum memory frequency supported varies by processor. * Due to Intel® chipset limitation, DDR4 2400MHz memory frequency is only supported by 7th Generation Intel® processors. Higher memory modules will run at the maximum transfer rate of DDR4 2400MHz. ** Due to Intel® chipset limitation, DDR4 2133MHz and higher memory modules on 6th Generation Intel® processors will run at the maximum transfer rate of DDR4 2133MHz. Graphic Integrated Graphics Processor- Intel® HD Graphics support Multi-VGA output support : DVI-D/RGB ports - Supports DVI-D with max. resolution 1920 x 1200 @ 60 Hz - Supports RGB with max. resolution 1920 x 1200 @ 60 Hz Maximum shared memory of 1024 MB Supports Intel® InTru™ 3D, Quick Sync Video, Clear Video HD Technology, Insider™ Expansion Slots 1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode, gray) 2 x PCIe 2.0 x1 Storage Intel® H110 chipset : 4 x SATA 6Gb/s port(s), gray LAN Realtek® RTL8111H, 1 x Gigabit LAN Controller(s) Audio Realtek® ALC887 8-Channel High Definition Audio CODEC *1 - Supports : Jack-detection, Front Panel Jack-retasking Audio Feature : - LED-illuminated design - Brighten up your build with the gorgeous illuminated audio trace path. - Audio Shielding: Ensures precision analog/digital separation and greatly reduced multi-lateral interference - Dedicated audio PCB layers: Separate layers for left and right channels to guard the quality of the sensitive audio signals - Premium Japanese-made audio capacitors: Provide warm, natural and immersive sound with exceptional clarity and fidelity USB Ports Intel® H110 chipset : 6 x USB 2.0/1.1 port(s) (4 at back panel, black, Type-A, 2 at mid-board) Intel® H110 chipset : 4 x USB 3.1 Gen 1 port(s) (2 at back panel, blue, Type-A, 2 at mid-board) Special Features ASUS 5X Protection II : - ASUS LANGuard - 2.5X higher surge tolerance - ASUS Overvoltage Protection - World-class circuit-protecting power design - ASUS DIGI+ VRM - 5 Phase digital power design - ASUS DRAM Overcurrent Protection - Prevents damage from short circuits - ASUS Stainless-Steel Back I/O - 3X corrosion-resistance for greater durability ASUS EPU : - EPU ASUS Exclusive Features : - AI Suite 3 - Ai Charger - Anti-Surge - USB 3.0 Boost - Disk Unlocker - Mobo Connect - PC Cleaner ASUS Quiet Thermal Solution : - Stylish Fanless Design Heat-sink solution - ASUS Fan Xpert ASUS EZ DIY : - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 3 - ASUS UEFI BIOS EZ Mode - Push Notice ASUS Q-Design : - ASUS Q-Slot - ASUS Q-DIMM Media Streamer Operating System Support Windows® 10 , 64bit Windows® 8.1 , 64bit Windows® 7 , 32bit/64bit *2 Back I/O Ports 1 x PS/2 keyboard (purple) 1 x PS/2 mouse (green) 1 x DVI-D 1 x D-Sub 1 x LAN (RJ45) port(s) 2 x USB 3.1 Gen 1 (blue) Type-A 4 x USB 2.0 3 x Audio jack(s) Internal I/O Ports 1 x USB 3.1 Gen 1 connector(s) support(s) additional 2 USB 3.1 Gen 1 port(s) (19-pin) 1 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 2 USB 2.0 port(s) 1 x COM port(s) connector(s) 4 x SATA 6Gb/s connector(s) 1 x CPU Fan connector(s) (1 x 4 -pin) 1 x Chassis Fan connector(s) (1 x 4 -pin) 1 x S/PDIF out header(s) 1 x 24-pin EATX Power connector(s) 1 x 4-pin ATX 12V Power connector(s) 1 x Front panel audio connector(s) (AAFP) 1 x System panel(s) 1 x Clear CMOS jumper(s) 1 x 14-1 pin TPM connector Accessories User's manual I/O Shield 2 x SATA 6Gb/s cable(s) 1 x Supporting DVD BIOS 128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS, PnP, DMI3.0, WfM2.0, SM BIOS 3.0, ACPI 5.0, Multi-language BIOS, ASUS EZ Flash 3, CrashFree BIOS 3, F11 EZ Tuning Wizard, F6 Qfan Control, F3 My Favorites, Quick Note, Last Modified log, F12 PrintScreen, and ASUS DRAM SPD (Serial Presence Detect) memory information Manageability WfM 2.0, DMI 3.0, WOL by PME, PXE Form Factor mATX Form Factor 8.9 inch x 7.2 inch ( 22.6 cm x 18.3 cm ) Note *1: Use a chassis with HD audio module in the front panel to support an 8-channel audio output. *2: Please refer to ASUS website and download “Windows® 7 installation guide” and “ASUS EZ installer” to install Windows® 7.
    CPU Intel® Socket 1151 for 7th/6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel®
    ASUS H110M-K( SK 1151 ) 1.580.000
  • ASUS H110M-E D4/M.2(VS)( SK 1151 )

    ASUS H110M-E D4/M.2(VS)( SK 1151 )

    1.495.000
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 * The Intel® Turbo Boost Technology 2.0 support depends on the CPU types. * Refer to www.asus.com for CPU support list Chipset Intel® H110 Memory 2 x DIMM, Max. 32GB, DDR4 2133 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) ** Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). * Hyper DIMM support is subject to the physical characteristics of individual CPUs. * The maximum memory frequency supported varies by processor. * Due to Intel® chipset limitation, DDR4 2133 MHz and higher memory modules on XMP mode will run at the maximum transfer rate of DDR4 2133 Mhz. Graphic Integrated Graphics Processor- Intel® HD Graphics support Multi-VGA output support : HDMI/RGB ports - Supports HDMI with max. resolution 4096 x 2160 @ 24 Hz / 2560 x 1600 @ 60 Hz - Supports RGB with max. resolution 1920 x 1200 @ 60 Hz Maximum shared memory of 1024 MB Supports up to 2 displays simultaneously Expansion Slots 1 x PCIe 3.0/2.0 x16 (x16 mode) 2 x PCIe 2.0 x1 Storage Intel® H110 chipset : 1 x M.2 Socket 3, 4 x SATA 6Gb/s port(s)*1, Intel® Rapid Storage Technology Enterprise supports*2 LAN Realtek® RTL8111H, 1 x Gigabit LAN Controller(s) Audio Realtek® ALC887 8-Channel High Definition Audio CODEC *3 - Supports : Jack-detection, Front Panel Jack-retasking Audio Feature : - LED-illuminated design - Brighten up your build with the gorgeous illuminated audio trace path. - Audio Shielding: Ensures precision analog/digital separation and greatly reduced multi-lateral interference - Dedicated audio PCB layers: Separate layers for left and right channels to guard the quality of the sensitive audio signals - Premium Japanese-made audio capacitors: Provide warm, natural and immersive sound with exceptional clarity and fidelity USB Ports Intel® H110 chipset : 4 x USB 3.1 Gen 1 port(s) (2 at back panel, blue, 2 at mid-board) Intel® H110 chipset : 6 x USB 2.0/1.1 port(s) (4 at back panel, black, 2 at mid-board) Special Features ASUS 5X Protection II : - ASUS LANGuard - 2.5X higher surge tolerance - ASUS DIGI+ VRM - 4 Phase digital power design - ASUS DRAM Overcurrent Protection - Prevents damage from short circuits - ASUS Stainless-Steel Back I/O - 3X corrosion-resistance for greater durability - ASUS ESD Guards - Electrostatic discharge protection ASUS EPU : - EPU ASUS Exclusive Features : - AI Suite 3 - Ai Charger - Low EMI Solution - USB 3.0 Boost - Mobo Connect - PC Cleaner ASUS Quiet Thermal Solution : - Stylish Fanless Design Heat-sink solution - ASUS Fan Xpert ASUS EZ DIY : - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 3 - ASUS UEFI BIOS EZ Mode - Push Notice ASUS Q-Design : - ASUS Q-Slot - ASUS Q-DIMM Operating System Support Windows® 10 , 64bit Windows® 8.1 , 64bit Windows® 7 , 32bit/64bit *4 Back I/O Ports 1 x PS/2 keyboard (purple) 1 x PS/2 mouse (green) 1 x D-Sub 1 x HDMI 1 x LAN (RJ45) port(s) 2 x USB 3.1 Gen 1 (blue) 4 x USB 2.0 3 x Audio jack(s) Internal I/O Ports 1 x USB 3.1 Gen 1 connector(s) support(s) additional 2 USB 3.1 Gen 1 port(s) 1 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 2 USB 2.0 port(s) 1 x M.2 Socket 3 1 x COM port(s) connector(s) 4 x SATA 6Gb/s connector(s) 1 x CPU Fan connector(s) (1 x 4 -pin) 1 x Chassis Fan connector(s) (1 x 4 -pin) 1 x S/PDIF out header(s) 1 x 24-pin EATX Power connector(s) 1 x 4-pin ATX 12V Power connector(s) 1 x Front panel audio connector(s) (AAFP) 1 x Clear CMOS jumper(s) 1 x System panel connector Accessories User's manual I/O Shield 2 x SATA 3Gb/s cable(s) 1 x M.2 Screw Package 1 x Supporting DVD BIOS 128 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS, PnP, DMI 3.0, WfM2.0, SM BIOS 3.0, ACPI 5.0, Multi-language BIOS, ASUS EZ Flash 3, ASUS CrashFree BIOS 3, My Favorites, Quick Note, Last Modified Log, F12 PrintScreen function, and ASUS DRAM SPD (Serial Presence Detect) memory information Manageability WfM 2.0, DMI 3.0, WOL by PME, PXE Support Disc Drivers ASUS Utilities ASUS EZ Update Anti-virus software (OEM version) Form Factor Micro ATX Form Factor 8.9 inch x 7.3 inch ( 22.6 cm x 18.5 cm ) Note *1:When a SATA mode M.2 device is installed, the M.2 Socket shares bandwidth with the SATA6G_1 port. *2: These functions will work depending on the CPU installed. *3: Use a chassis with HD audio module in the front panel to support an 8-channel audio output. *4: Please refer to ASUS website and download “Windows® 7 installation guide” and “ASUS EZ installer” to install Windows® 7.
    CPU Intel® Socket 1151 for 6th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 14 nm CPU Supports Intel® Tu
    ASUS H110M-E D4/M.2(VS)( SK 1151 ) 1.495.000
  • ASUS H81M-V Plus ( SK 1150 )

    ASUS H81M-V Plus ( SK 1150 )

    1.450.000
    CPU Intel® Socket 1150 for New 4th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Bộ vi xử lý Hỗ trợ Intel® 22 nm CPU Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 * hỗ trợ Công nghệ Intel ® Turbo tăng cường 2,0 phụ thuộc vào các loại CPU. * Tham khảo www.asus.com để xem danh sách hỗ trợ CPU Chipset Intel® H81 Bộ nhớ 2 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 1600/1333/1066 MHz Không ECC, Không Đệm Bộ nhớ Kiến trúc bộ nhớ Kênh đôi * Tham khảo www.asus.com hoặc hướng dẫn sử dụng cho Bộ nhớ QVL (Danh sách Các nhà cung cấp Đạt Tiêu Chuẩn). * Do giới hạn hệ điều hành, khi cài đặt bộ nhớ tổng dung lượng 4GB hoặc nhiều hơn, hoạt động của hệ thống Windows ® 32-bit chỉ có thể nhận diện dưới 3GB. Cài đặt hệ điều hành 64-bit Windows ® khi bạn muốn cài đặt bộ nhớ 4GB hoặc nhiều hơn trên bảng mạch chủ. Đồ họa Bộ xử lý đồ họa tích hợp VGA output support : RGB port - Hỗ trợ RGB với. độ phân giải tối đa 1920 x 1200 @ 60 Hz Bộ nhớ chia sẻ tối đa 1024 MB khe cắm mở rộng 1 x PCIe 2.0 x16 (chế độ x16, ) 2 x PCIe 2.0 x1 Lưu trữ Bộ chip Intel® H81 : 2 x Cổng SATA 6Gb /s, màu xám 2 x Cổng SATA 3Gb /s, màu đen, Hỗ trợ công nghệ Intel® Rapid Start Technology, Intel® Smart Connect Technology *1 LAN Realtek® 8111GR, 1 x Bộ điều khiển Gigabit LAN Âm thanh Realtek® ALC887 8-kênh CODEC Âm thanh HD *2 Tính năng Âm thanh: - Lớp PCB âm thanh chuyên dụng: Tách lớp cho các kênh trái và phải để bảo vệ chất lượng của tín hiệu âm thanh nhạy cảm cổng USB Bộ chip Intel® H81 : 2 x Cổng USB 3.0/2.0 (2 ở mặt sau, màu xanh, màu xanh) Bộ chip Intel® H81 : 8 x Cổng USB 2.0 (4 ở mặt sau, màu xanh, đỏ, 4 ở giữa bo mạch) Tính năng đặc biệt BẢO VỆ 5 LỚP ASUS: - ASUS DIGI+ VRM - Thiết kế điện năng điện tử 3 Pha - ASUS Tăng cường bảo vệ chống quá tải dòng điện cho DRAM - Ngăn chặn tổn hại do ngắn mạch - ASUS ESD Guards - Tăng cường bảo vệ chống phóng điện do tĩnh điện - ASUS Tụ điện Thể Rắn 5K Giờ Chất lượng Cao - Tuổi thọ lâu gấp 2.5 lần với độ bền tuyệt đối - ASUS Lưng I/O Làm bằng Thép Không Gỉ - Lớp vỏ chống ăn mòn bền gấp 3 lần ASUS EPU : - EPU tính năng độc quyền của ASUS : - AI Suite 3 - Ai Charger - Anti-Surge - ESD Guards - ASUS UEFI BIOS EZ chế độ tính năng giao diện đồ họa thân thiện với người dùng - USB 3.0 Boost Giải pháp giải nhiệt ASUS Quiet : - thiết kế giải pháp tản nhiệt không quạt Phong cách - ASUS Fan Xpert ASUS EZ DIY : - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 2 - ASUS MyLogo 2 ASUS Q-Design : - ASUS Q-Slot Operating System Support Windows® 8.1 Windows® 8 Windows® 7 Cổng I / O phía sau 1 x bàn phím PS / 2 (màu tím) 1 x chuột PS / 2 (màu xanh) 1 x D-Sub 1 x cổng LAN (RJ45) 2 x USB 3.1 Gen 1 (màu xanh) 4 x USB 2.0 3 x giắc cắm âm thanh Cổng I/O ở trong 2 x kết nối USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0 1 x kết nối cổng COM 2 x kết nối SATA 6Gb / s 1 x đầu cắm TPM 2 x kết nối SATA 3Gb / s 1 x kết nối CPU Fan (1 x 4 chân) 1 x kết nối Chassis Fan (1 x 4 chân) 1 cổng S/PDIF out header(s) 1 x kết nối điện năng 24-pin EATX 1 x kết nối điện năng 4-pin ATX 12V 1 x kết nối Giắc cắm âm thanh (AAFP) 1 x Bộ kết nối loa nội bộ 1 x Đầu cắm mặt trước 1 cổng kết nối Chassis Intrusion 1 x chân nối Clear CMOS Phụ kiện Hướng dẫn sử dụng I/O Shield 2 x cáp SATA 6Gb / s BIOS 64Mb Flash ROM, UEFI BIOS, PnP, DMI v2.0, WfM2.0, SMBIOS v2.7, ACPI v2.0a,SLP3.0, Sẵn sàng cho EUP Khả năng quản lý WOL, PXE, PME Wake Up Hỗ trợ Disc Trình điều khiển Các tiện ích ASUS EZ Update Phần mềm Anti-virus (phiên bản OEM) Dạng thiết kế Dạng thiết kế uATX 9.6 inch x 7.2 inch ( 24.3 cm x 18.2 cm ) Ghi chú *1:Chức năng này sẽ hoạt động tùy theo CPU được sử dụng. *2:Sử dụng một chassis với module HD audio trên front panel để cho âm thanh ra 8-kênh
    CPU Intel® Socket 1150 for New 4th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Bộ vi xử lý  Hỗ trợ Intel® 22 nm CPU Hỗ
    ASUS H81M-V Plus ( SK 1150 ) 1.450.000
  • ASUS H81M-F Plus ( SK 1150 )

    ASUS H81M-F Plus ( SK 1150 )

    1.300.000
    CPU Intel® Socket 1150 for New 4th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Bộ vi xử lý Hỗ trợ Intel® 22 nm CPU Hỗ trợ công nghệ Intel® Turbo Boost 2.0 * hỗ trợ Công nghệ Intel ® Turbo tăng cường 2,0 phụ thuộc vào các loại CPU. * Tham khảo www.asus.com để xem danh sách hỗ trợ CPU Chipset Intel® H81 Bộ nhớ 2 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 1600/1333/1066 MHz Không ECC, Không Đệm Bộ nhớ Kiến trúc bộ nhớ Kênh đôi Hỗ trợ công nghệ bộ nhớ Intel Extreme Memory Profile (XMP) * Hỗ trợ Hyper DIMM cho đặc tính riêng của từng CPU. * Tham khảo www.asus.com hoặc hướng dẫn sử dụng cho Bộ nhớ QVL (Danh sách Các nhà cung cấp Đạt Tiêu Chuẩn). * Do giới hạn của Intel chipset, bộ nhớ chuẩn DDR3 1600 MHZ hoặc cao hơn chỉ có thể chạy ở tốc độ tối đa DDR3 1600 MHz. Đồ họa Bộ xử lý đồ họa tích hợp hỗ trợ đầu ra Multi- VGA : cổng DVI/RGB - Hỗ trợ DVI với độ phân giải tối đa. 1920 x 1200 @ 60 Hz - Hỗ trợ RGB với. độ phân giải tối đa 1920 x 1200 @ 60 Hz Bộ nhớ chia sẻ tối đa 1024 MB Hỗ trợ đồ họa Intel® InTru™ 3D, Quick Sync Video, Công nghệ video HD , Insider™ khe cắm mở rộng 1 x PCIe 2.0 x16 (chế độ x16, ) 1 x PCIe 2.0 x1 Lưu trữ Bộ chip Intel® H81 : 2 x Cổng SATA 6Gb /s, màu xám 2 x Cổng SATA 3Gb /s, màu đen, Hỗ trợ công nghệ Intel® Rapid Start Technology, Intel® Smart Connect Technology *1 LAN Realtek® 8111GR, 1 x Bộ điều khiển Gigabit LAN Âm thanh Realtek® ALC887 8-kênh CODEC Âm thanh HD *2 Tính năng Âm thanh: - Lớp PCB âm thanh chuyên dụng: Tách lớp cho các kênh trái và phải để bảo vệ chất lượng của tín hiệu âm thanh nhạy cảm - Tụ điện âm thanh cao cấp sản xuất tại Nhật: Cung cấp âm thanh tự nhiên rõ ràng và trung thực tuyệt đối cổng USB Bộ chip Intel® H81 : 2 x Cổng USB 3.0/2.0 (2 ở mặt sau, màu xanh, màu xanh) Bộ chip Intel® H81 : 6 x Cổng USB 2.0 (2 ở mặt sau, màu xanh, đỏ, 4 ở giữa bo mạch) Tính năng đặc biệt BẢO VỆ 5 LỚP ASUS: - ASUS DIGI+ VRM - Thiết kế điện năng điện tử 3 Pha - ASUS Tăng cường bảo vệ chống quá tải dòng điện cho DRAM - Ngăn chặn tổn hại do ngắn mạch - ASUS ESD Guards - Tăng cường bảo vệ chống phóng điện do tĩnh điện - ASUS Tụ điện Thể Rắn 5K Giờ Chất lượng Cao - Tuổi thọ lâu gấp 2.5 lần với độ bền tuyệt đối - ASUS Lưng I/O Làm bằng Thép Không Gỉ - Lớp vỏ chống ăn mòn bền gấp 3 lần ASUS EPU : - EPU tính năng độc quyền của ASUS : - GPU Boost - AI Suite 3 - Ai Charger - ESD Guards - ASUS UEFI BIOS EZ chế độ tính năng giao diện đồ họa thân thiện với người dùng - USB 3.0 Boost Giải pháp giải nhiệt ASUS Quiet : - thiết kế giải pháp tản nhiệt không quạt Phong cách - ASUS Fan Xpert ASUS EZ DIY : - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 2 ASUS Q-Design : - ASUS Q-Slot Operating System Support Windows® 8.1 Windows® 8 Windows® 7 Cổng I / O phía sau 1 x bàn phím PS / 2 (màu tím) 1 x chuột PS / 2 (màu xanh) 1 x DVI 1 x D-Sub 1 x cổng LAN (RJ45) 2 x USB 3.1 Gen 1 (màu xanh) 2 x USB 2.0 3 x giắc cắm âm thanh Cổng I/O ở trong 2 x kết nối USB 2.0 hỗ trợ thêm 4 cổng USB 2.0 2 x kết nối SATA 6Gb / s 1 x đầu cắm TPM 2 x kết nối SATA 3Gb / s 1 x kết nối CPU Fan (1 x 4 chân) 1 x kết nối Chassis Fan (1 x 4 chân) 1 cổng S/PDIF out header(s) 1 x kết nối điện năng 24-pin EATX 1 x kết nối điện năng 4-pin ATX 12V 1 x kết nối Giắc cắm âm thanh (AAFP) 1 x Bộ kết nối loa nội bộ 1 x Đầu cắm mặt trước 1 x chân nối Clear CMOS Phụ kiện Hướng dẫn sử dụng I/O Shield 2 x cáp SATA 6Gb / s BIOS 64 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS, PnP, DMI2.0, WfM2.0, SM BIOS 2.7, ACPI 2.0a, Multi-language BIOS, ASUS EZ Flash 2, ASUS CrashFree BIOS 3, Tính năng My Favourites, Ghi chú nhanh, Lần chỉnh sửa cuối cùng, F12 Chụp màn hình, F3 Chức năng đường dẫn tắt và thông tin bộ nhớ ASUS DRAM SPD (Phát hiện trạng thái tuần tự) Khả năng quản lý WfM 2.0, DMI 2.0, WOL by PME, PXE Hỗ trợ Disc Trình điều khiển Các tiện ích ASUS EZ Update Phần mềm Anti-virus (phiên bản OEM) Dạng thiết kế Dạng thiết kế uATX 8.9 inch x 7.1 inch ( 22.6 cm x 18 cm ) Ghi chú *1:Chức năng này sẽ hoạt động tùy theo CPU được sử dụng. *2:Sử dụng một chassis với module HD audio trên front panel để cho âm thanh ra 8-kênh.
    CPU Intel® Socket 1150 for New 4th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Bộ vi xử lý  Hỗ trợ Intel® 22 nm CPU Hỗ
    ASUS H81M-F Plus ( SK 1150 ) 1.300.000
  • ASUS H81M-E ( SK 1150 )

    ASUS H81M-E ( SK 1150 )

    1.290.000
    CPU Intel® Socket 1150 for 4th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 22 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 * The Intel® Turbo Boost Technology 2.0 support depends on the CPU types. * Refer to www.asus.com for CPU support list Chipset Intel® H81 Memory 2 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 1600/1333/1066 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Dual Channel Memory Architecture Supports Intel® Extreme Memory Profile (XMP) * Hyper DIMM support is subject to the physical characteristics of individual CPUs. * Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). * Due to Intel® chipset limitation, DDR3 1600 MHz and higher memory modules on XMP mode will run at the maximum transfer rate of DDR3 1600 Mhz. Graphic Integrated Graphics Processor Multi-VGA output support : DVI/RGB ports - Supports DVI with max. resolution 1920 x 1200 @ 60 Hz - Supports RGB with max. resolution 1920 x 1200 @ 60 Hz Maximum shared memory of 1024 MB Supports Intel® InTru™ 3D, Quick Sync Video, Clear Video HD Technology, Insider™ Expansion Slots 1 x PCIe x16 2 x PCIe 2.0 x1 Storage Intel® H81 chipset : 2 x SATA 6Gb/s port(s), yellow, 2 x SATA 3Gb/s port(s), dark brown, Supports Intel® Rapid Start Technology, Intel® Smart Connect Technology *1 LAN Realtek® 8111G, 1 x Gigabit LAN Controller(s) Audio Realtek® ALC887 8-Channel High Definition Audio CODEC *2 - Supports : Jack-detection, Front Panel Jack-retasking USB Ports Intel® H81 chipset : 2 x USB 3.1 Gen 1 port(s) (2 at back panel, blue) Intel® H81 chipset : 8 x USB 2.0 port(s) (4 at back panel, black, 4 at mid-board) Special Features ASUS 5X Protection : - ASUS DIGI+ VRM - 3 Phase digital power design - ASUS Enhanced DRAM Overcurrent Protection - Short circuit damage prevention - ASUS ESD Guards - Enhanced ESD protection - ASUS High-Quality 5K-Hour Solid Capacitors - 2.5x long lifespan with excellent durability - ASUS Stainless Steel Back I/O - 3x more durable corrosion-resistant coating ASUS EPU : - EPU ASUS Exclusive Features : - GPU Boost - AI Suite 3 - Ai Charger - Anti-Surge - Low EMI Solution - ASUS UEFI BIOS EZ Mode featuring friendly graphics user interface - Network iControl - USB 3.0 Boost - Disk Unlocker ASUS Quiet Thermal Solution : - Stylish Fanless Design Heat-sink solution - ASUS Fan Xpert ASUS EZ DIY : - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 2 ASUS Q-Design : - ASUS Q-Slot Operating System Support Windows® 8.1 Windows® 8 Windows® 7 Back I/O Ports 1 x PS/2 keyboard (purple) 1 x PS/2 mouse (green) 1 x DVI 1 x D-Sub 1 x LAN (RJ45) port(s) 2 x USB 3.1 Gen 1 (blue) 4 x USB 2.0 3 x Audio jack(s) Internal I/O Ports 2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s) 2 x SATA 6Gb/s connector(s) 2 x SATA 3Gb/s connector(s) 1 x CPU Fan connector(s) (1 x 4 -pin) 1 x Chassis Fan connector(s) (1 x 4 -pin) 1 x S/PDIF out header(s) 1 x 24-pin EATX Power connector(s) 1 x 4-pin ATX 12V Power connector(s) 1 x Front panel connector(s) 1 x Front panel audio connector(s) (AAFP) 1 x Internal speaker connector(s) 1 x Clear CMOS jumper(s) Accessories User's manual I/O Shield 2 x SATA 6Gb/s cable(s) BIOS 64 Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS, PnP, DMI2.0, WfM2.0, SM BIOS 2.7, ACPI 2.0a, Multi-language BIOS, ASUS EZ Flash 2, ASUS CrashFree BIOS 3, My Favorites, Quick Note, Last Modified log, F12 PrintScreen, F3 Shortcut functions and ASUS DRAM SPD (Serial Presence Detect) memory information Manageability WfM 2.0, DMI 2.0, WOL by PME, PXE Support Disc Drivers ASUS Utilities EZ Update Anti-Virus Software (OEM Version) Form Factor uATX Form Factor 8.9 inch x 6.9 inch ( 22.6 cm x 17.5 cm )
    CPU Intel® Socket 1150 for 4th Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 22 nm CPU Supports Intel® Tu
    ASUS H81M-E ( SK 1150 ) 1.290.000
  • Pentium dual G3460  (Box)

    Pentium dual G3460 (Box)

    1.570.000
    Socket 1150 - Tốc độ xung nhịp : 3.50 Ghz - Cache 3 MB - 2 core - 2 threads - Intel® HD Graphics
    Thiết yếu Bộ Sưu Tập Sản PhẩmIntel® Pentium® Processor Tên mãHaswell trước đây của các sản phẩm Phân đoạn thẳngDesktop
    Pentium dual G3460 (Box) 1.570.000
  • ASUS H61M-A ( SK 1155 )

    ASUS H61M-A ( SK 1155 )

    1.390.000
    CPU Intel® Socket 1155 for 3rd/2nd Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors Supports Intel® 22 nm CPU Supports Intel® 32 nm CPU Supports Intel® Turbo Boost Technology 2.0 Supports CPU up to 77 W * The Intel® Turbo Boost Technology 2.0 support depends on the CPU types. * Refer to www.asus.com for CPU support list Chipset Intel® H61(B3) Memory 2 x DIMM, Max. 16GB, DDR3 2200(O.C.)/2133(O.C.)/2000(O.C.)/1866(O.C.)/1600/1333/1066 MHz Non-ECC, Un-buffered Memory Dual Channel Memory Architecture * 1600MHz and higher frequency is supported by Intel® 3rd generation processors. * Refer to www.asus.com for the Memory QVL (Qualified Vendors Lists). * Due to OS limitation, when installing total memory of 4GB capacity or more, Windows® 32-bit operation system may only recognize less than 3GB. Install a 64-bit Windows® OS when you want to install 4GB or more memory on the motherboard. * Due to the CPU behavior, DDR3 2133/1866MHz memory module will run at DDR3 2000/1800MHz frequency as default. Graphic Integrated Graphics Processor Multi-VGA output support : DVI/RGB ports - Supports DVI with max. resolution 1920 x 1200 @ 60 Hz - Supports RGB with max. resolution 2048 x 1536 @ 75 Hz Maximum shared memory of 1024 MB Expansion Slots 1 x PCIe 3.0/2.0 x16 *1 2 x PCIe 2.0 x1 Storage Intel® H61(B3) chipset : 4 x SATA 3Gb/s port(s), blue LAN Realtek® 8111F, 1 x Gigabit LAN Controller(s) Audio Realtek® ALC887 8-Channel High Definition Audio CODEC *2 USB Ports Intel® H61(B3) chipset : 8 x USB 2.0 port(s) (4 at back panel, black, 4 at mid-board) Special Features ASUS Exclusive Features : - AI Suite II - Ai Charger - Anti-Surge - ASUS UEFI BIOS EZ Mode featuring friendly graphics user interface - Network iControl ASUS Quiet Thermal Solution : - ASUS Fan Xpert ASUS EZ DIY : - ASUS CrashFree BIOS 3 - ASUS EZ Flash 2 - ASUS MyLogo 2 Back I/O Ports 1 x PS/2 keyboard (purple) 1 x PS/2 mouse (green) 1 x DVI 1 x D-Sub 1 x LAN (RJ45) port(s) 4 x USB 2.0 3 x Audio jack(s) Internal I/O Ports 2 x USB 2.0 connector(s) support(s) additional 4 USB 2.0 port(s) 4 x SATA 3Gb/s connector(s) 1 x CPU Fan connector(s) (4 -pin) 1 x Chassis Fan connector(s) (4 -pin) 1 x 24-pin EATX Power connector(s) 1 x 4-pin ATX 12V Power connector(s) 1 x Front panel connector(s) 1 x Front panel audio connector(s) (AAFP) 1 x Internal speaker connector(s) 1 x Clear CMOS jumper(s) Accessories I/O Shield 2 x SATA 3Gb/s cable(s) BIOS 64Mb Flash ROM, UEFI BIOS, PnP, DMI v2.0, WfM2.0, SMBIOS v2.7, ACPI v2.0a,SLP3.0, EUP-ready Manageability WOL, PXE, PME Wake Up Support Disc Drivers ASUS Utilities ASUS Update Anti-Virus Software (OEM Version) Form Factor uATX Form Factor 8.9 inch x 6.9 inch ( 22.6 cm x 17.5 cm ) Note *1: Intel® 3rd Generation Core™ processors support PCIe 3.0 speed. *2: Use a chassis with HD audio module in the front panel to support an 8-channel audio output.
    CPU Intel® Socket 1155 for 3rd/2nd Generation Core™ i7/Core™ i5/Core™ i3/Pentium®/Celeron® Processors  Supports Intel® 22 nm CPU Supports Intel®
    ASUS H61M-A ( SK 1155 ) 1.390.000
  • ASROCK H110M-HDV/D3

    ASROCK H110M-HDV/D3

    1.405.000
    Bo mạch ASRock chống ẩm, tản nhiệt siêu hợp kim, linh kiện cao cấp (100% tụ rắn, tụ âm thanh ELNA...), bo mạnh cỡ trung khỏe khoắn. Supports 6th Generation Intel® Core™ Processors (Socket 1151) 2 khe cắm RAM DDR3/DDR3L 1866(OC) hỗ trợ kênh đôi. 1 PCIe 3.0 x16, 2 PCIe 3.0 x1 hỗ trợ AMD Quad CrossFireX™ Cổng xuất hình: DVI-D, HDMI. D-SUB 7.1 CH HD Audio (Realtek ALC892 Audio Codec), ELNA Audio Caps 4 SATA3 4 USB 3.0 (2 Front, 2 Rear) Hỗ trợ bảo vệ ưu việt với Full Spike Protection, ASRock Live Update & APP Shop Bảo hành: 36 Tháng
    Thông tin chi tiết Bo mạch chủ (mainboard) Hãng sản xuất ASRock Model H110M-HDV/D3
    ASROCK H110M-HDV/D3 1.405.000
  • Pentium dual G3260  3.3GHz  (Box)

    Pentium dual G3260 3.3GHz (Box)

    1.285.000
    Sản phẩm Bộ vi xử lý (CPU) Hãng sản xuất Intel Mã CPU G3260 Dòng CPU Pentium Socket LGA1150 Tốc độ 3.3Ghz Tốc độ Tubor tối đa Không có Cache 3Mb Nhân CPU 2 Core Luồng CPU 2 Threads VXL đồ họa Intel® HD Graphics Dây chuyền công nghệ 22nm Điện áp tiêu thụ tối đa 53W Tính năng khác Đang cập nhật Kiểu đóng gói Box
    Sản phẩm Bộ vi xử lý (CPU) Hãng sản xuất Intel Mã CPU G3260 Dòng CPU Pentium Socket
    Pentium dual G3260 3.3GHz (Box) 1.285.000
  • ASROCK H81M-HDS(R2.0)

    ASROCK H81M-HDS(R2.0)

    1.175.000
    Supports New 4th and 4th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Xeon®/Pentium®/Celeron® Processors (Socket 1150) Supports Dual Channel DDR3/DD3L 1600 1 x PCIe 2.0 x16, 1 x PCIe 2.0 x1 Graphics Output Options : DVI-D, D-Sub, HDMI Realtek Gigabit LAN 5.1 CH HD Audio (Realtek ALC662 Audio Codec), ELNA Audio Caps 2 x SATA3, 2 x SATA2, 4 x USB 3.0 (2 Front, 2 Rear), 8 x USB 2.0 (4 Front, 4 Rear) Supports APP Shop, Full Spike Protection, FAN-Tastic Tuning, USB Key
    Supports New 4th and 4th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Xeon®/Pentium®/Celeron® Processors (Socket 1150) Supports Dual Channel DDR3/DD3L 1600 1 x PCI
    ASROCK H81M-HDS(R2.0) 1.175.000
  • ASROCK H81M-G

    ASROCK H81M-G

    1.350.000
    Supports New 4th and 4th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Xeon®/Pentium®/Celeron® Processors (Socket 1150) Digi Power, 4 Power Phase design Supports Dual Channel DDR3/DD3L 1600 1 x PCIe 2.0 x16, 3 x PCIe 2.0 x1 Graphics Output Options : DVI-D, D-Sub Realtek Gigabit LAN 5.1 CH HD Audio (Realtek ALC662 Audio Codec), ELNA Audio Caps TI® NE5532 Premium Headset Amplifier 2 x SATA3, 2 x SATA2, 2 x USB 3.0, 8 x USB 2.0 (4 Front, 4 Rear) 1 x Print Port Header, 1 x COM Port Header Supports ASRock Ultra USB Power, Full Spike Protection, APP Shop, FAN-Tastic Tuning,USB Key
    Supports New 4th and 4th Generation Intel® Core™ i7/i5/i3/Xeon®/Pentium®/Celeron® Processors (Socket 1150) Digi Power, 4 Power Phase design Supports Du
    ASROCK H81M-G 1.350.000